fame
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/feɪm/
US/feɪm/
giọng máy của trình duyệt
fame nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng, tiếng đồn.
Nghĩa của fame
Danh từ
- Tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi.
- to win famenổi tiếng, lừng danh
- Tiếng đồn.
Dạng từ của fame
| Số nhiều | fames |
| Ngôi thứ ba số ít | fames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | faming |
| Quá khứ phân từ | famed |
| Quá khứ | famed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fame
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fame
Cụm từ, thành ngữ với fame
- house of ill fame — Nhà chứa, nhà thổ.
Câu ví dụ với fame
- For all his wealth and fame, he is unhappy. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
- Even with all his wealth and fame, he's unhappy. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fame nghĩa là gì?
fame (danh từ) nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng, tiếng đồn.
fame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fame: giọng Anh (UK) /feɪm/, giọng Mỹ (US) /feɪm/.