TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fame

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/feɪm/ US/feɪm/ giọng máy của trình duyệt

fame nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng, tiếng đồn.

Nghĩa của fame

Danh từ

  1. Tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi.
    • to win famenổi tiếng, lừng danh
  2. Tiếng đồn.

Dạng từ của fame

Số nhiềufames
Ngôi thứ ba số ítfames
Hiện tại phân từ (-ing)faming
Quá khứ phân từfamed
Quá khứfamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fame

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fame

Cụm từ, thành ngữ với fame

  • house of ill fame — Nhà chứa, nhà thổ.

Câu ví dụ với fame

  • For all his wealth and fame, he is unhappy. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
  • Even with all his wealth and fame, he's unhappy. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fame nghĩa là gì?

fame (danh từ) nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng, tiếng đồn.

fame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fame: giọng Anh (UK) /feɪm/, giọng Mỹ (US) /feɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.