famed
UK/feɪmd/
US/feɪmd/
giọng máy của trình duyệt
famed nghĩa là nổi tiếng, lừng danh, được đồn.
Nghĩa của famed
Tính từ
- Nổi tiếng, lừng danh.
- famed for valournổi tiếng dũng cảm
- Được đồn.
Dạng từ của famed
| So sánh hơn | more famed |
| So sánh nhất | most famed |
Câu hỏi thường gặp
famed nghĩa là gì?
famed (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, lừng danh, được đồn.
famed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của famed: giọng Anh (UK) /feɪmd/, giọng Mỹ (US) /feɪmd/.