TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

famed

UK/feɪmd/ US/feɪmd/ giọng máy của trình duyệt

famed nghĩa là nổi tiếng, lừng danh, được đồn.

Nghĩa của famed

Tính từ

  1. Nổi tiếng, lừng danh.
    • famed for valournổi tiếng dũng cảm
  2. Được đồn.

Dạng từ của famed

So sánh hơnmore famed
So sánh nhấtmost famed

Câu hỏi thường gặp

famed nghĩa là gì?

famed (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, lừng danh, được đồn.

famed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của famed: giọng Anh (UK) /feɪmd/, giọng Mỹ (US) /feɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.