TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

familial

UK/fəˈmɪljəl/ giọng máy của trình duyệt US/fəˈmɪljəl/ giọng máy của trình duyệt

familial nghĩa là gia đình, người trong gia đình.

Nghĩa của familial

Tính từ

  1. Thuộc Gia đình; (thuộc) người trong gia đình.

Họ từ của familial

Câu hỏi thường gặp

familial nghĩa là gì?

familial (tính từ) nghĩa là gia đình, người trong gia đình.

familial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của familial: giọng Anh (UK) /fəˈmɪljəl/, giọng Mỹ (US) /fəˈmɪljəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.