TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

familiarisation

giọng máy của trình duyệt

familiarisation nghĩa là sự phổ biến, sự làm cho quen.

Nghĩa của familiarisation

Danh từ

  1. Sự phổ biến (một vấn đề).
  2. Sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).

Câu hỏi thường gặp

familiarisation nghĩa là gì?

familiarisation (danh từ) nghĩa là sự phổ biến, sự làm cho quen.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.