familiarise
giọng máy của trình duyệt
familiarise nghĩa là phổ biến, làm cho quen.
Nghĩa của familiarise
Ngoại động từ
- Phổ biến (một vấn đề).
- Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).
- to familiarize students with scientific researchlàm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
- to familiarize oneself with the joblàm quen với công việc
Câu hỏi thường gặp
familiarise nghĩa là gì?
familiarise (ngoại động từ) nghĩa là phổ biến, làm cho quen.