TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

familiarise

giọng máy của trình duyệt

familiarise nghĩa là phổ biến, làm cho quen.

Nghĩa của familiarise

Ngoại động từ

  1. Phổ biến (một vấn đề).
  2. Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).
    • to familiarize students with scientific researchlàm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
    • to familiarize oneself with the joblàm quen với công việc

Câu hỏi thường gặp

familiarise nghĩa là gì?

familiarise (ngoại động từ) nghĩa là phổ biến, làm cho quen.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.