familiarity
UK/fəmɪliˈæɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
familiarity nghĩa là sự thân mật, sự quen thuộc.
Nghĩa của familiarity
Danh từ
- Sự thân mật.
- Sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề).
- Sự đối xử bình dân (với kẻ dưới).
- Sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi.
- Sự vuốt ve, sự âu yếm.
- Sự ăn nằm với (ai).
Dạng từ của familiarity
| Số nhiều | familiarities |
Họ từ của familiarity
Cụm từ, thành ngữ với familiarity
- familirity breeds contempt — Contempt.
- familiarity breeds contempt — (Tục ngữ) Thân quá hoá nhờn.
Câu hỏi thường gặp
familiarity nghĩa là gì?
familiarity (danh từ) nghĩa là sự thân mật, sự quen thuộc.
familiarity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của familiarity: giọng Anh (UK) /fəmɪliˈæɹɪti/.