TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

familiarity

UK/fəmɪliˈæɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

familiarity nghĩa là sự thân mật, sự quen thuộc.

Nghĩa của familiarity

Danh từ

  1. Sự thân mật.
  2. Sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề).
  3. Sự đối xử bình dân (với kẻ dưới).
  4. Sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi.
  5. Sự vuốt ve, sự âu yếm.
  6. Sự ăn nằm với (ai).

Dạng từ của familiarity

Số nhiềufamiliarities

Họ từ của familiarity

Cụm từ, thành ngữ với familiarity

  • familirity breeds contempt — Contempt.
  • familiarity breeds contempt — (Tục ngữ) Thân quá hoá nhờn.

Câu hỏi thường gặp

familiarity nghĩa là gì?

familiarity (danh từ) nghĩa là sự thân mật, sự quen thuộc.

familiarity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của familiarity: giọng Anh (UK) /fəmɪliˈæɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.