TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

familiarity breeds contempt

giọng máy của trình duyệt

familiarity breeds contempt nghĩa là thân quá hoá nhờn, bụt nhà không thiêng.

Nghĩa của familiarity breeds contempt

Tục ngữ

  1. (Tục ngữ) Thân quá hoá nhờn.

Câu hỏi thường gặp

familiarity breeds contempt nghĩa là gì?

familiarity breeds contempt (tục ngữ) nghĩa là thân quá hoá nhờn, bụt nhà không thiêng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.