familiarize
UK/fəˈmɪliəɹaɪ̯z/
US/fəˈmɪliəɹaɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
familiarize nghĩa là phổ biến, làm cho quen.
Nghĩa của familiarize
Ngoại động từ
- Phổ biến (một vấn đề).
- Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).
- to familiarize students with scientific researchlàm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
- to familiarize oneself with the joblàm quen với công việc
Dạng từ của familiarize
| Ngôi thứ ba số ít | familiarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | familiarizing |
| Quá khứ phân từ | familiarized |
| Quá khứ | familiarized |
Câu ví dụ với familiarize
- If I were you, I'd familiarize myself with the rules before diving in. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ làm quen với các luật lệ trước khi tiến sâu vào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
familiarize nghĩa là gì?
familiarize (ngoại động từ) nghĩa là phổ biến, làm cho quen.
familiarize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của familiarize: giọng Anh (UK) /fəˈmɪliəɹaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /fəˈmɪliəɹaɪ̯z/.