familiarization
giọng máy của trình duyệt
familiarization nghĩa là sự phổ biến, sự làm cho quen.
Nghĩa của familiarization
Danh từ
- Sự phổ biến (một vấn đề).
- Sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).
Dạng từ của familiarization
| Số nhiều | familiarizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với familiarization
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
familiarization nghĩa là gì?
familiarization (danh từ) nghĩa là sự phổ biến, sự làm cho quen.