TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

familiarly

US/fəˈmɪl.jɚ.li/ giọng máy của trình duyệt

familiarly nghĩa là thân mật, không khách khí, suồng sã.

Nghĩa của familiarly

Phó từ

  1. Thân mật.
  2. Không khách khí; suồng sã.

Dạng từ của familiarly

So sánh hơnmore familiarly
So sánh nhấtmost familiarly

Câu hỏi thường gặp

familiarly nghĩa là gì?

familiarly (phó từ) nghĩa là thân mật, không khách khí, suồng sã.

familiarly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của familiarly: giọng Mỹ (US) /fəˈmɪl.jɚ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.