TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

family credit

US/ ˈkrɛ.dɪt/ giọng máy của trình duyệt

family credit nghĩa là tín dụng gia đình.

Nghĩa của family credit

Danh từ

  1. Kinh tế học Tín dụng gia đình.

Câu hỏi thường gặp

family credit nghĩa là gì?

family credit (danh từ) nghĩa là tín dụng gia đình.

family credit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của family credit: giọng Mỹ (US) / ˈkrɛ.dɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.