TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

family expenditure survey

US/ sɜː.ˈveɪ/ giọng máy của trình duyệt

family expenditure survey nghĩa là Điều tra chi tiêu gia đình.

Nghĩa của family expenditure survey

Danh từ

  1. Kinh tế học Điều tra chi tiêu gia đình.

Câu hỏi thường gặp

family expenditure survey nghĩa là gì?

family expenditure survey (danh từ) nghĩa là Điều tra chi tiêu gia đình.

family expenditure survey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của family expenditure survey: giọng Mỹ (US) / sɜː.ˈveɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.