TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

family planning

giọng máy của trình duyệt

family planning nghĩa là Kế hoạch hóa gia đình.

Nghĩa của family planning

Danh từ

  1. Kế hoạch hóa gia đình.

Câu hỏi thường gặp

family planning nghĩa là gì?

family planning (danh từ) nghĩa là Kế hoạch hóa gia đình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.