TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

famish

UK/ˈfamɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

famish nghĩa là đói khổ cùng cực, làm chết đói.

Nghĩa của famish

Nội động từ

  1. Đói khổ cùng cực.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm chết đói.

Dạng từ của famish

Ngôi thứ ba số ítfamishes
Hiện tại phân từ (-ing)famishing
Quá khứ phân từfamished
Quá khứfamished

Câu hỏi thường gặp

famish nghĩa là gì?

famish (nội động từ) nghĩa là đói khổ cùng cực, làm chết đói.

famish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của famish: giọng Anh (UK) /ˈfamɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.