fanaticism
US/fəˈnæɾ.ɪ.sɪ.zm̩/
giọng máy của trình duyệt
fanaticism nghĩa là sự cuồng tín.
Nghĩa của fanaticism
Danh từ
- Sự cuồng tín.
Dạng từ của fanaticism
| Số nhiều | fanaticisms |
Câu hỏi thường gặp
fanaticism nghĩa là gì?
fanaticism (danh từ) nghĩa là sự cuồng tín.
fanaticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fanaticism: giọng Mỹ (US) /fəˈnæɾ.ɪ.sɪ.zm̩/.