TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fancier

US/ˈfænt.si.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

fancier nghĩa là người sành, người thích chơi.

Nghĩa của fancier

Danh từ

  1. Người sành; người thích chơi.
    • a flower fancierngười sành hoa; người thích chơi hoa

Dạng từ của fancier

Số nhiềufanciers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fancier

Đồng nghĩa

Họ từ của fancier

Câu hỏi thường gặp

fancier nghĩa là gì?

fancier (danh từ) nghĩa là người sành, người thích chơi.

fancier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fancier: giọng Mỹ (US) /ˈfænt.si.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.