TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fanaticize

giọng máy của trình duyệt

fanaticize nghĩa là làm thành cuồng tín, cuồng tín.

Nghĩa của fanaticize

Ngoại động từ

  1. Làm thành cuồng tín.

Nội động từ

  1. Cuồng tín.

Dạng từ của fanaticize

Ngôi thứ ba số ítfanaticizes
Hiện tại phân từ (-ing)fanaticizing
Quá khứ phân từfanaticized
Quá khứfanaticized

Câu hỏi thường gặp

fanaticize nghĩa là gì?

fanaticize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành cuồng tín, cuồng tín.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.