fanaticize
giọng máy của trình duyệt
fanaticize nghĩa là làm thành cuồng tín, cuồng tín.
Nghĩa của fanaticize
Ngoại động từ
- Làm thành cuồng tín.
Nội động từ
- Cuồng tín.
Dạng từ của fanaticize
| Ngôi thứ ba số ít | fanaticizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fanaticizing |
| Quá khứ phân từ | fanaticized |
| Quá khứ | fanaticized |
Câu hỏi thường gặp
fanaticize nghĩa là gì?
fanaticize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành cuồng tín, cuồng tín.