TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fancifulness

US/ˈfænt.sɪ.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fancifulness nghĩa là tính chất kỳ lạ, tính đồng bóng.

Nghĩa của fancifulness

Danh từ

  1. Tính chất kỳ lạ.
  2. Tính đồng bóng.
  3. Tính chất tưởng tượng, tính chất không có thật.

Dạng từ của fancifulness

Số nhiềufancifulnesses

Câu hỏi thường gặp

fancifulness nghĩa là gì?

fancifulness (danh từ) nghĩa là tính chất kỳ lạ, tính đồng bóng.

fancifulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fancifulness: giọng Mỹ (US) /ˈfænt.sɪ.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.