TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fancy-fair

US/ˈfænt.si.ˈfɛr/ giọng máy của trình duyệt

fancy-fair nghĩa là Việc bán hàng từ thiện.

Nghĩa của fancy-fair

Danh từ

  1. Việc bán hàng từ thiện.

Dạng từ của fancy-fair

Số nhiềufancy fairs

Câu hỏi thường gặp

fancy-fair nghĩa là gì?

fancy-fair (danh từ) nghĩa là Việc bán hàng từ thiện.

fancy-fair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fancy-fair: giọng Mỹ (US) /ˈfænt.si.ˈfɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.