TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fancy-free

US/ˈfænt.si.ˈfri/ giọng máy của trình duyệt

fancy-free nghĩa là chưa có vợ, chưa có chồng, vô tư lự, không lo nghĩ.

Nghĩa của fancy-free

Tính từ

  1. Chưa có vợ, chưa có chồng, chưa đính ước với ai, chưa yêu ai.
  2. Vô tư lự, không lo nghĩ.

Dạng từ của fancy-free

So sánh hơnmore fancy-free
So sánh nhấtmost fancy-free

Câu hỏi thường gặp

fancy-free nghĩa là gì?

fancy-free (tính từ) nghĩa là chưa có vợ, chưa có chồng, vô tư lự, không lo nghĩ.

fancy-free phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fancy-free: giọng Mỹ (US) /ˈfænt.si.ˈfri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.