TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fancy-work

US/ˈfænt.si.ˈwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

fancy-work nghĩa là đồ thêu thùa.

Nghĩa của fancy-work

Danh từ

  1. Đồ thêu thùa.

Câu hỏi thường gặp

fancy-work nghĩa là gì?

fancy-work (danh từ) nghĩa là đồ thêu thùa.

fancy-work phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fancy-work: giọng Mỹ (US) /ˈfænt.si.ˈwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.