TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fandango

UK/ˌfænˈdæŋ.ɡəʊ̯/ US/ˌfæ̝nˈdæ̝ŋ.ɡoʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

fandango nghĩa là điệu múa făngddăngô.

Nghĩa của fandango

Danh từ

  1. Điệu múa făngddăngô (Tây ban nha).

Dạng từ của fandango

Số nhiềufandangos
Ngôi thứ ba số ítfandangos
Hiện tại phân từ (-ing)fandangoing
Quá khứ phân từfandangoed
Quá khứfandangoed

Họ từ của fandango

Câu hỏi thường gặp

fandango nghĩa là gì?

fandango (danh từ) nghĩa là điệu múa făngddăngô.

fandango phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fandango: giọng Anh (UK) /ˌfænˈdæŋ.ɡəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˌfæ̝nˈdæ̝ŋ.ɡoʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.