TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

far-gone

giọng máy của trình duyệt

far-gone nghĩa là rất nặng, trầm trọng.

Nghĩa của far-gone

Tính từ

  1. Quá mức, quá thể, quá xá.
  2. Rất nặng, trầm trọng (bệnh).
  3. Say mèm, say luý tuý.
  4. Đìa ra, ngập đầu (nợ).
  5. Quá si mê (yêu đương).

Dạng từ của far-gone

So sánh hơnfurther gone
So sánh nhấtfurthest gone

Câu hỏi thường gặp

far-gone nghĩa là gì?

far-gone (tính từ) nghĩa là rất nặng, trầm trọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.