far-gone
giọng máy của trình duyệt
far-gone nghĩa là rất nặng, trầm trọng.
Nghĩa của far-gone
Tính từ
- Quá mức, quá thể, quá xá.
- Rất nặng, trầm trọng (bệnh).
- Say mèm, say luý tuý.
- Đìa ra, ngập đầu (nợ).
- Quá si mê (yêu đương).
Dạng từ của far-gone
| So sánh hơn | further gone |
| So sánh nhất | furthest gone |
Câu hỏi thường gặp
far-gone nghĩa là gì?
far-gone (tính từ) nghĩa là rất nặng, trầm trọng.