far-off
US/ˈfɑːr.ˌɔf/
giọng máy của trình duyệt
far-off nghĩa là xa xôi, xa tít.
Nghĩa của far-off
Tính từ
- Xa xôi, xa tít; xa xưa.
Dạng từ của far-off
| So sánh hơn | more far-off |
| So sánh nhất | most far-off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với far-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
far-off nghĩa là gì?
far-off (tính từ) nghĩa là xa xôi, xa tít.
far-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của far-off: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːr.ˌɔf/.