TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

far-flung

UK/ˌfɑːˈflʌŋ/ US/ˌfɑɹˈflʌŋ/ giọng máy của trình duyệt

far-flung nghĩa là xa, rộng.

Nghĩa của far-flung

Tính từ

  1. Xa, rộng, trải rộng bao la.

Dạng từ của far-flung

So sánh hơnmore far-flung
So sánh nhấtmost far-flung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với far-flung

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

far-flung nghĩa là gì?

far-flung (tính từ) nghĩa là xa, rộng.

far-flung phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của far-flung: giọng Anh (UK) /ˌfɑːˈflʌŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌfɑɹˈflʌŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.