far-sighted
US/ˈfɑːr.ˈsɑɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
far-sighted nghĩa là viễn thị.
Nghĩa của far-sighted
Tính từ
- Viễn thị.
- Như Far-seeing.
Câu hỏi thường gặp
far-sighted nghĩa là gì?
far-sighted (tính từ) nghĩa là viễn thị.
far-sighted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của far-sighted: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːr.ˈsɑɪ.təd/.