TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

far-sightedness

giọng máy của trình duyệt

far-sightedness nghĩa là tật viễn thị, tính biết lo xa.

Nghĩa của far-sightedness

Danh từ

  1. Tật viễn thị.
  2. Sự nhìn xa thấy rộng; tính biết lo xa.

Câu hỏi thường gặp

far-sightedness nghĩa là gì?

far-sightedness (danh từ) nghĩa là tật viễn thị, tính biết lo xa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.