farandola nghĩa là cũng farandole, điệu vũ faranđôlơ.
Nghĩa của farandola
Danh từ
Cũng farandole.
Điệu vũ faranđôlơ (xứ Prôvăng, Pháp).
Câu hỏi thường gặp
farandola nghĩa là gì?
farandola (danh từ) nghĩa là cũng farandole, điệu vũ faranđôlơ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.