TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farce

UK/fɑːs/ US/fɑɹs/ giọng máy của trình duyệt

farce nghĩa là trò khôi hài, kịch vui nhộn, thể kịch vui nhộn, nhồi.

Nghĩa của farce

Danh từ

  1. Trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn.

Ngoại động từ

  1. Nhồi (thịt).
  2. Nghĩa bóng Cho thêm mắm thêm muối.
  3. Nhồi đầy (tác phẩm văn học).
    • a book farced with Greek quotationsquyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Cho gia vị.

Dạng từ của farce

Số nhiềufarces
Ngôi thứ ba số ítfarces
Hiện tại phân từ (-ing)farcing
Quá khứ phân từfarced
Quá khứfarced

Họ từ của farce

Câu hỏi thường gặp

farce nghĩa là gì?

farce (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trò khôi hài, kịch vui nhộn, thể kịch vui nhộn, nhồi.

farce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farce: giọng Anh (UK) /fɑːs/, giọng Mỹ (US) /fɑɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.