travesty
UK/ˈtɹæv.ɪs.ti/
US/ˈtɹæv.ɪs.ti/
giọng máy của trình duyệt
travesty nghĩa là sự bắt chước đùa, sự nhại chơi, bắt chước đùa, nhại chơi.
Nghĩa của travesty
Danh từ
- Sự bắt chước đùa, sự nhại chơi; sự biến làm trò đùa.
- to make a travesty of...bắt chước... đùa nhại chơi, biến... thành trò đùa
Ngoại động từ
- Bắt chước đùa, nhại chơi; biến thành trò đùa.
- to travesty someone's stylenhại văn của ai
Dạng từ của travesty
| Số nhiều | travesties |
| Ngôi thứ ba số ít | travesties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | travestying |
| Quá khứ phân từ | travestied |
| Quá khứ | travestied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với travesty
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của travesty
Câu hỏi thường gặp
travesty nghĩa là gì?
travesty (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bắt chước đùa, sự nhại chơi, bắt chước đùa, nhại chơi.
travesty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của travesty: giọng Anh (UK) /ˈtɹæv.ɪs.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæv.ɪs.ti/.