TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fare well

giọng máy của trình duyệt

fare well nghĩa là có sức khoẻ tốt.

Nghĩa của fare well

Cụm từ

  1. Có sức khoẻ tốt.
  2. Công việc làm ăn ổn thoả.
  3. Ăn ngon.

Câu hỏi thường gặp

fare well nghĩa là gì?

fare well (cụm từ) nghĩa là có sức khoẻ tốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.