TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farfalle

UK/fɑːˈfæleɪ/ US/fɑɹˈfɑleɪ/ giọng máy của trình duyệt

farfalle nghĩa là mì bươm bướm.

Nghĩa của farfalle

Danh từ

  1. Mì bươm bướm.

Câu hỏi thường gặp

farfalle nghĩa là gì?

farfalle (danh từ) nghĩa là mì bươm bướm.

farfalle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farfalle: giọng Anh (UK) /fɑːˈfæleɪ/, giọng Mỹ (US) /fɑɹˈfɑleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.