farina
UK/fəˈɹiːnə/
US/fəˈɹiːnə/
giọng máy của trình duyệt
farina nghĩa là bột, chất bột.
Nghĩa của farina
Danh từ
- Bột (gạo...).
- Chất (dạng) bột.
- Hoá học Tinh bột.
- Thực vật học Phấn hoa.
Dạng từ của farina
| Số nhiều | farinas |
Họ từ của farina
Câu hỏi thường gặp
farina nghĩa là gì?
farina (danh từ) nghĩa là bột, chất bột.
farina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farina: giọng Anh (UK) /fəˈɹiːnə/, giọng Mỹ (US) /fəˈɹiːnə/.