TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farina

UK/fəˈɹiːnə/ US/fəˈɹiːnə/ giọng máy của trình duyệt

farina nghĩa là bột, chất bột.

Nghĩa của farina

Danh từ

  1. Bột (gạo...).
  2. Chất (dạng) bột.
  3. Hoá học Tinh bột.
  4. Thực vật học Phấn hoa.

Dạng từ của farina

Số nhiềufarinas

Họ từ của farina

Câu hỏi thường gặp

farina nghĩa là gì?

farina (danh từ) nghĩa là bột, chất bột.

farina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farina: giọng Anh (UK) /fəˈɹiːnə/, giọng Mỹ (US) /fəˈɹiːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.