TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farinaceous

UK/ˌfæɹəˈneɪʃəs/ US/ˌfæɹəˈneɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

farinaceous nghĩa là bột, có bột.

Nghĩa của farinaceous

Tính từ

  1. Thuộc Bột; như bột.
  2. Có bột.

Dạng từ của farinaceous

So sánh hơnmore farinaceous
So sánh nhấtmost farinaceous

Họ từ của farinaceous

Câu hỏi thường gặp

farinaceous nghĩa là gì?

farinaceous (tính từ) nghĩa là bột, có bột.

farinaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farinaceous: giọng Anh (UK) /ˌfæɹəˈneɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌfæɹəˈneɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.