TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farine

giọng máy của trình duyệt

farine nghĩa là bột, phấn hoa.

Nghĩa của farine

Danh từ

  1. Bột (gạo, khoai).
  2. Phấn hoa.
  3. Bụi phấn (côn trùng).

Câu hỏi thường gặp

farine nghĩa là gì?

farine (danh từ) nghĩa là bột, phấn hoa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.