farriery
US/ˈfɛɹi.ə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
farriery nghĩa là nghề đóng móng ngựa, xưởng đóng móng ngựa.
Nghĩa của farriery
Danh từ
- không đếm được Nghề đóng móng ngựa.
- đếm được Xưởng đóng móng ngựa.
Dạng từ của farriery
| Số nhiều | farrieries |
Câu hỏi thường gặp
farriery nghĩa là gì?
farriery (danh từ) nghĩa là nghề đóng móng ngựa, xưởng đóng móng ngựa.
farriery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farriery: giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹi.ə.ɹi/.