TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farrier

UK/ˈfæɹi.ə/ US/ˈfɛɹi.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

farrier nghĩa là thợ đóng móng ngựa.

Nghĩa của farrier

Danh từ

  1. Thợ đóng móng ngựa.
  2. Bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa.
  3. Hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh).

Dạng từ của farrier

Số nhiềufarriers
Ngôi thứ ba số ítfarriers
Hiện tại phân từ (-ing)farriering
Quá khứ phân từfarriered
Quá khứfarriered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farrier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

farrier nghĩa là gì?

farrier (danh từ) nghĩa là thợ đóng móng ngựa.

farrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farrier: giọng Anh (UK) /ˈfæɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹi.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.