farrow
UK/ˈfæɹəʊ/
US/ˈfæɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
farrow nghĩa là sự đẻ, lứa, đẻ.
Nghĩa của farrow
Danh từ
- Sự đẻ (lợn).
- Lứa (lợn).
- 10 at one farrowmột lứa lợn 10 con
Động từ
- Đẻ (lợn).
Dạng từ của farrow
| Số nhiều | farrows |
| Ngôi thứ ba số ít | farrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | farrowing |
| Quá khứ phân từ | farrowed |
| Quá khứ | farrowed |
Câu hỏi thường gặp
farrow nghĩa là gì?
farrow (danh từ, động từ) nghĩa là sự đẻ, lứa, đẻ.
farrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farrow: giọng Anh (UK) /ˈfæɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfæɹoʊ/.