TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farrow

UK/ˈfæɹəʊ/ US/ˈfæɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

farrow nghĩa là sự đẻ, lứa, đẻ.

Nghĩa của farrow

Danh từ

  1. Sự đẻ (lợn).
  2. Lứa (lợn).
    • 10 at one farrowmột lứa lợn 10 con

Động từ

  1. Đẻ (lợn).

Dạng từ của farrow

Số nhiềufarrows
Ngôi thứ ba số ítfarrows
Hiện tại phân từ (-ing)farrowing
Quá khứ phân từfarrowed
Quá khứfarrowed

Câu hỏi thường gặp

farrow nghĩa là gì?

farrow (danh từ, động từ) nghĩa là sự đẻ, lứa, đẻ.

farrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farrow: giọng Anh (UK) /ˈfæɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfæɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.