fasces
UK/ˈfæsiːz/
US/ˈfæsiːz/
giọng máy của trình duyệt
fasces nghĩa là bó que.
Nghĩa của fasces
Danh từ
- Sử học (La mã) bó que (của trợ lý chánh án).
- Huy hiệu tương trưng quyền hành.
Dạng từ của fasces
| Số nhiều | fasces |
Câu hỏi thường gặp
fasces nghĩa là gì?
fasces (danh từ) nghĩa là bó que.
fasces phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fasces: giọng Anh (UK) /ˈfæsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈfæsiːz/.