TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fasces

UK/ˈfæsiːz/ US/ˈfæsiːz/ giọng máy của trình duyệt

fasces nghĩa là bó que.

Nghĩa của fasces

Danh từ

  1. Sử học (La mã) bó que (của trợ lý chánh án).
  2. Huy hiệu tương trưng quyền hành.

Dạng từ của fasces

Số nhiềufasces

Câu hỏi thường gặp

fasces nghĩa là gì?

fasces (danh từ) nghĩa là bó que.

fasces phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fasces: giọng Anh (UK) /ˈfæsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈfæsiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.