fascia
UK/ˈfæʃə/
US/ˈfæʃə/
giọng máy của trình duyệt
fascia nghĩa là băng, dải.
Nghĩa của fascia
Danh từ
- Băng, dải (vải).
- Y học Băng.
- Kiến trúc Biển nôi, bảng nổi trên tường.
- Giải phẫu Cân.
- Kỹ thuật Bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ((cũng) fascia board).
Dạng từ của fascia
| Số nhiều | fascias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fascia
Đồng nghĩa
Họ từ của fascia
Câu hỏi thường gặp
fascia nghĩa là gì?
fascia (danh từ) nghĩa là băng, dải.
fascia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascia: giọng Anh (UK) /ˈfæʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfæʃə/.