TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fascia

UK/ˈfæʃə/ US/ˈfæʃə/ giọng máy của trình duyệt

fascia nghĩa là băng, dải.

Nghĩa của fascia

Danh từ

  1. Băng, dải (vải).
  2. Y học Băng.
  3. Kiến trúc Biển nôi, bảng nổi trên tường.
  4. Giải phẫu Cân.
  5. Kỹ thuật Bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ((cũng) fascia board).

Dạng từ của fascia

Số nhiềufascias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fascia

Đồng nghĩa

Họ từ của fascia

Câu hỏi thường gặp

fascia nghĩa là gì?

fascia (danh từ) nghĩa là băng, dải.

fascia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fascia: giọng Anh (UK) /ˈfæʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfæʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.