fascicule
US/ˈfæ.sɪ.ˌkjuːəl/
giọng máy của trình duyệt
fascicule nghĩa là bó, chùm, tập.
Nghĩa của fascicule
Danh từ
- Thực vật học Bó, chùm.
- Tập (sách).
Dạng từ của fascicule
| Số nhiều | fascicules |
Câu hỏi thường gặp
fascicule nghĩa là gì?
fascicule (danh từ) nghĩa là bó, chùm, tập.
fascicule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascicule: giọng Mỹ (US) /ˈfæ.sɪ.ˌkjuːəl/.