fasciculus
UK/fəˈsɪkjʊləs/
US/fəˈsɪkjʊləs/
giọng máy của trình duyệt
fasciculus nghĩa là bó, chùm, tập.
Nghĩa của fasciculus
Danh từ
- Thực vật học Bó, chùm.
- Tập (sách).
Dạng từ của fasciculus
| Số nhiều | fasciculi |
Họ từ của fasciculus
Câu hỏi thường gặp
fasciculus nghĩa là gì?
fasciculus (danh từ) nghĩa là bó, chùm, tập.
fasciculus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fasciculus: giọng Anh (UK) /fəˈsɪkjʊləs/, giọng Mỹ (US) /fəˈsɪkjʊləs/.