TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fascinator

US/ˈfæ.sᵊn.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

fascinator nghĩa là người thôi miên, người quyến rũ.

Nghĩa của fascinator

Danh từ

  1. Người thôi miên.
  2. Người quyến rũ.

Dạng từ của fascinator

Số nhiềufascinators

Câu hỏi thường gặp

fascinator nghĩa là gì?

fascinator (danh từ) nghĩa là người thôi miên, người quyến rũ.

fascinator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fascinator: giọng Mỹ (US) /ˈfæ.sᵊn.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.