fascine
UK/fəˈsiːn/ giọng máy của trình duyệt
US/fəˈsin/ giọng máy của trình duyệt
fascine nghĩa là Bó cành để làm cừ.
Nghĩa của fascine
Danh từ
- Bó cành để làm cừ.
- fascine dwellingnhà sàn trên mặt hồ (thời tiền sử)
Dạng từ của fascine
| Số nhiều | fascines |
| Ngôi thứ ba số ít | fascines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fascining |
| Quá khứ phân từ | fascined |
| Quá khứ | fascined |
Họ từ của fascine
Câu hỏi thường gặp
fascine nghĩa là gì?
fascine (danh từ) nghĩa là Bó cành để làm cừ.
fascine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascine: giọng Anh (UK) /fəˈsiːn/, giọng Mỹ (US) /fəˈsin/.