TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fascine

UK/fəˈsiːn/ giọng máy của trình duyệt US/fəˈsin/ giọng máy của trình duyệt

fascine nghĩa là Bó cành để làm cừ.

Nghĩa của fascine

Danh từ

  1. Bó cành để làm cừ.
    • fascine dwellingnhà sàn trên mặt hồ (thời tiền sử)

Dạng từ của fascine

Số nhiềufascines
Ngôi thứ ba số ítfascines
Hiện tại phân từ (-ing)fascining
Quá khứ phân từfascined
Quá khứfascined

Họ từ của fascine

Câu hỏi thường gặp

fascine nghĩa là gì?

fascine (danh từ) nghĩa là Bó cành để làm cừ.

fascine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fascine: giọng Anh (UK) /fəˈsiːn/, giọng Mỹ (US) /fəˈsin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.