fascination
US/fæsɪˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
fascination nghĩa là sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc, sự quyến rũ.
Nghĩa của fascination
Danh từ
- Sự thôi miên, sự làm mê.
- Sự mê hoặc, sự quyến rũ.
Dạng từ của fascination
| Số nhiều | fascinations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fascination
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fascination nghĩa là gì?
fascination (danh từ) nghĩa là sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc, sự quyến rũ.
fascination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascination: giọng Mỹ (US) /fæsɪˈneɪʃən/.