TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fasciola

US/fəˈsiː.əl.ə/ giọng máy của trình duyệt

fasciola nghĩa là dải màu hẹp, vân màu hẹp, sâu lá.

Nghĩa của fasciola

Danh từ

  1. Sinh học Dải màu hẹp; vân màu hẹp.
  2. Sâu lá.

Dạng từ của fasciola

Số nhiềufasciolae

Câu hỏi thường gặp

fasciola nghĩa là gì?

fasciola (danh từ) nghĩa là dải màu hẹp, vân màu hẹp, sâu lá.

fasciola phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fasciola: giọng Mỹ (US) /fəˈsiː.əl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.