fasciola
US/fəˈsiː.əl.ə/
giọng máy của trình duyệt
fasciola nghĩa là dải màu hẹp, vân màu hẹp, sâu lá.
Nghĩa của fasciola
Danh từ
- Sinh học Dải màu hẹp; vân màu hẹp.
- Sâu lá.
Dạng từ của fasciola
| Số nhiều | fasciolae |
Câu hỏi thường gặp
fasciola nghĩa là gì?
fasciola (danh từ) nghĩa là dải màu hẹp, vân màu hẹp, sâu lá.
fasciola phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fasciola: giọng Mỹ (US) /fəˈsiː.əl.ə/.