fashioned
US/ˈfæ.ʃᵊnd/
giọng máy của trình duyệt
fashioned nghĩa là được tạo dáng, được tạo hình.
Nghĩa của fashioned
Tính từ
- Theo kiểu hình thức nào đấy.
- old fashionedtheo kiểu cũ
- Được tạo dáng, được tạo hình.
Dạng từ của fashioned
| So sánh hơn | more fashioned |
| So sánh nhất | most fashioned |
Họ từ của fashioned
Câu ví dụ với fashioned
- I wouldn’t feel comfortable wearing something old-fashioned. Tôi sẽ không cảm thấy thoải mái khi mặc thứ gì đó lỗi mốt.
- Your ideas are old-fashioned and won't work in the real world. Những ý tưởng của bạn vừa lỗi thời lại không áp dụng được vào đời thực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fashioned nghĩa là gì?
fashioned (tính từ) nghĩa là được tạo dáng, được tạo hình.
fashioned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fashioned: giọng Mỹ (US) /ˈfæ.ʃᵊnd/.