fasten up
giọng máy của trình duyệt
fasten up nghĩa là buộc chặt, trói chặt.
Nghĩa của fasten up
Cụm động từ
- Buộc chặt, trói chặt, đóng chặt.
Dạng từ của fasten up
| Ngôi thứ ba số ít | fastens up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fastening up |
| Quá khứ phân từ | fastened up |
| Quá khứ | fastened up |
Câu hỏi thường gặp
fasten up nghĩa là gì?
fasten up (cụm động từ) nghĩa là buộc chặt, trói chặt.