fastened
UK/ˈfɑːsn̩d/
US/ˈfæsn̩d/
giọng máy của trình duyệt
fastened nghĩa là được bó chặt, buộc chặt.
Nghĩa của fastened
Tính từ
- Được bó chặt, buộc chặt, gắn chặt, kẹp chặt.
Câu hỏi thường gặp
fastened nghĩa là gì?
fastened (tính từ) nghĩa là được bó chặt, buộc chặt.
fastened phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fastened: giọng Anh (UK) /ˈfɑːsn̩d/, giọng Mỹ (US) /ˈfæsn̩d/.