TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fastened

UK/ˈfɑːsn̩d/ US/ˈfæsn̩d/ giọng máy của trình duyệt

fastened nghĩa là được bó chặt, buộc chặt.

Nghĩa của fastened

Tính từ

  1. Được bó chặt, buộc chặt, gắn chặt, kẹp chặt.

Câu hỏi thường gặp

fastened nghĩa là gì?

fastened (tính từ) nghĩa là được bó chặt, buộc chặt.

fastened phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fastened: giọng Anh (UK) /ˈfɑːsn̩d/, giọng Mỹ (US) /ˈfæsn̩d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.