TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fastener

UK/ˈfɑːsənə/ US/ˈfæsənɚ/ giọng máy của trình duyệt

fastener nghĩa là người buộc, người đóng, cái khoá, cái hầm.

Nghĩa của fastener

Danh từ

  1. Người buộc, người đóng.
  2. Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).

Dạng từ của fastener

Số nhiềufasteners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fastener

Đồng nghĩa

Họ từ của fastener

Câu hỏi thường gặp

fastener nghĩa là gì?

fastener (danh từ) nghĩa là người buộc, người đóng, cái khoá, cái hầm.

fastener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fastener: giọng Anh (UK) /ˈfɑːsənə/, giọng Mỹ (US) /ˈfæsənɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.